16
Chủ nhật
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 16/02/1908

Chủ nhật, ngày 16 tháng 2 năm 1908 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 1908

Tháng 2/1908

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Giao thừa - Tất niên 29 2 Tết Nguyên đán 1/1
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2 4 3 5 Lập xuân 4 6 5 7 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
17 16 18 17 19 18 20 Vũ thủy 19 21 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 28 27 29 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/02/1908
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu