18
Thứ ba
Âm lịch17tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 18/02/1908

Thứ ba, ngày 18 tháng 2 năm 1908 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1908

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Giao thừa - Tất niên 29 2 Tết Nguyên đán 1/1
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2 4 3 5 Lập xuân 4 6 5 7 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
17 16 18 17 19 18 20 Vũ thủy 19 21 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 28 27 29 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/02/1908
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Quý Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi