18
Thứ ba
Âm lịch10tháng 5
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/06/1918

Thứ ba, ngày 18 tháng 6 năm 1918 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Mậu Ngọ. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1918

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 Mang chủng 28 7 29 8 30 9 1/5
10 2 11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 Hạ chí 14 23 15
24 16 25 17 26 18 27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/06/1918
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi