16
Chủ nhật
Âm lịch8tháng 5
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 16/06/1918

Chủ nhật, ngày 16 tháng 6 năm 1918 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Mậu Ngọ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1918

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 Mang chủng 28 7 29 8 30 9 1/5
10 2 11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 Hạ chí 14 23 15
24 16 25 17 26 18 27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/06/1918
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi