13
Thứ năm
Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ)
Âm lịch5tháng 5
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 13/06/1918

Thứ năm, ngày 13 tháng 6 năm 1918 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Mậu Ngọ. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 1918

Tháng 6/1918

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 Mang chủng 28 7 29 8 30 9 1/5
10 2 11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 Hạ chí 14 23 15
24 16 25 17 26 18 27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/06/1918
Âm lịchMùng 5 tháng 5 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi