18
Thứ tư
Âm lịch15tháng 2
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 18/03/1992

Thứ tư, ngày 18 tháng 3 năm 1992 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Nhâm Thân. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1992

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 1 27
2 28 3 29 4 1/2 5 Kinh trập 2 6 3 7 4 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 Xuân phân 17 21 18 22 19
23 20 24 21 25 22 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23 27 24 28 25 29 26
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/03/1992
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu