4
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 3
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 04/04/1992

Thứ bảy, ngày 4 tháng 4 năm 1992 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Nhâm Thân. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1992

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 Tết Hàn thực 3
6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Cốc vũ 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30 3 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/04/1992
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất