12
Thứ năm
Âm lịch9tháng 2
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 12/03/1992

Thứ năm, ngày 12 tháng 3 năm 1992 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Nhâm Thân. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1992

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 1 27
2 28 3 29 4 1/2 5 Kinh trập 2 6 3 7 4 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 Xuân phân 17 21 18 22 19
23 20 24 21 25 22 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23 27 24 28 25 29 26
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/03/1992
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu