1
Thứ tư
Âm lịch29tháng 2
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 01/04/1992

Thứ tư, ngày 1 tháng 4 năm 1992 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Nhâm Thân. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1992

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 Tết Hàn thực 3
6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Cốc vũ 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30 3 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/04/1992
Âm lịchNgày 29 tháng 2 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu