11
Thứ tư
Âm lịch8tháng 2
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 11/03/1992

Thứ tư, ngày 11 tháng 3 năm 1992 dương lịch là mùng 8 tháng 2 năm Nhâm Thân. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1992

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 1 27
2 28 3 29 4 1/2 5 Kinh trập 2 6 3 7 4 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 Xuân phân 17 21 18 22 19
23 20 24 21 25 22 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23 27 24 28 25 29 26
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/03/1992
Âm lịchMùng 8 tháng 2 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất