13
Thứ năm
Âm lịch28tháng 4
Năm
Bính Tý
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 13/06/1996

Thứ năm, ngày 13 tháng 6 năm 1996 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Bính Tý. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1996

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17
3 18 4 19 5 Mang chủng 20 6 21 7 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/5
17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 Hạ chí 6 22 7 23 8
24 9 25 10 26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14 30 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/06/1996
Âm lịchNgày 28 tháng 4 năm Bính Tý
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu