11
Thứ ba
Âm lịch26tháng 4
Năm
Bính Tý
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 11/06/1996

Thứ ba, ngày 11 tháng 6 năm 1996 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Bính Tý. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1996

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17
3 18 4 19 5 Mang chủng 20 6 21 7 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/5
17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 Hạ chí 6 22 7 23 8
24 9 25 10 26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14 30 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/06/1996
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Bính Tý
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tý
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi