5
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 8
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 05/09/1902

Thứ sáu, ngày 5 tháng 9 năm 1902 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Nhâm Dần. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1902

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6
8 Bạch lộ 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20
22 21 23 22 24 Thu phân 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 1 30 2 1/9 3 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/09/1902
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi