18
Thứ năm
Âm lịch17tháng 8
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 18/09/1902

Thứ năm, ngày 18 tháng 9 năm 1902 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Nhâm Dần. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1902

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6
8 Bạch lộ 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20
22 21 23 22 24 Thu phân 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 1 30 2 1/9 3 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/09/1902
Âm lịchNgày 17 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất