9
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 7
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 09/09/1988

Thứ sáu, ngày 9 tháng 9 năm 1988 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Mậu Thìn. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1988

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 31 20 1 21 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 22 3 23 4 24
5 25 6 26 7 Bạch lộ 27 8 28 9 29 10 30 11 1/8
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 11 22 12 23 Thu phân 13 24 14 25 Tết Trung thu 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/09/1988
Âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi