16
Thứ sáu
Âm lịch6tháng 8
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 16/09/1988

Thứ sáu, ngày 16 tháng 9 năm 1988 dương lịch là mùng 6 tháng 8 năm Mậu Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1988

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 31 20 1 21 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 22 3 23 4 24
5 25 6 26 7 Bạch lộ 27 8 28 9 29 10 30 11 1/8
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 11 22 12 23 Thu phân 13 24 14 25 Tết Trung thu 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/09/1988
Âm lịchMùng 6 tháng 8 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất