11
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 8
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 11/09/1988

Chủ nhật, ngày 11 tháng 9 năm 1988 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Mậu Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1988

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 31 20 1 21 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 22 3 23 4 24
5 25 6 26 7 Bạch lộ 27 8 28 9 29 10 30 11 1/8
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 11 22 12 23 Thu phân 13 24 14 25 Tết Trung thu 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/09/1988
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu