13
Thứ ba
Âm lịch3tháng 8
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 13/09/1988

Thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 1988 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Mậu Thìn. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/1988

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 31 20 1 21 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 22 3 23 4 24
5 25 6 26 7 Bạch lộ 27 8 28 9 29 10 30 11 1/8
12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 11 22 12 23 Thu phân 13 24 14 25 Tết Trung thu 15
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/09/1988
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu