9
Thứ hai
Âm lịch25tháng 7
Năm
Ất Sửu
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 09/09/1985

Thứ hai, ngày 9 tháng 9 năm 1985 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Ất Sửu. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1985

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 Bạch lộ 23 8 24
9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/8
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8
23 Thu phân 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 Tết Trung thu 15
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/09/1985
Âm lịchNgày 25 tháng 7 năm Ất Sửu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu