16
Thứ hai
Âm lịch2tháng 8
Năm
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 16/09/1985

Thứ hai, ngày 16 tháng 9 năm 1985 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Ất Sửu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1985

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 Bạch lộ 23 8 24
9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/8
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8
23 Thu phân 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 Tết Trung thu 15
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/09/1985
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi