2
Thứ tư
Âm lịch18tháng 8
Năm
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 02/10/1985

Thứ tư, ngày 2 tháng 10 năm 1985 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Ất Sửu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1985

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
7 23 8 Hàn lộ 24 9 25 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26 11 27 12 28 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29
14 1/9 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7
21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 Sương giáng 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/10/1985
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất