27
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 8
Năm
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 27/09/1985

Thứ sáu, ngày 27 tháng 9 năm 1985 dương lịch là ngày 13 tháng 8 năm Ất Sửu. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/1985

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 Bạch lộ 23 8 24
9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/8
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 8
23 Thu phân 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 Tết Trung thu 15
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/09/1985
Âm lịchNgày 13 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu