9
Thứ hai
Âm lịch17tháng 6 nhuận
Năm
Ất Hợi
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 09/08/2055

Thứ hai, ngày 9 tháng 8 năm 2055 dương lịch là ngày 17 tháng 6 (nhuận) năm Ất Hợi. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2055

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 Lập thu 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29 22 30
23 Xử thử 1/7 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 Lễ Thất tịch 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/08/2055
Âm lịchNgày 17 tháng 6 (nhuận) năm Ất Hợi
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu