16
Thứ hai
Âm lịch24tháng 6 nhuận
Năm
Ất Hợi
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 16/08/2055

Thứ hai, ngày 16 tháng 8 năm 2055 dương lịch là ngày 24 tháng 6 (nhuận) năm Ất Hợi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/2055

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 Lập thu 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29 22 30
23 Xử thử 1/7 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 Lễ Thất tịch 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/08/2055
Âm lịchNgày 24 tháng 6 (nhuận) năm Ất Hợi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi