28
Thứ tư
Âm lịch5tháng 6 nhuận
Năm
Ất Hợi
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 28/07/2055

Thứ tư, ngày 28 tháng 7 năm 2055 dương lịch là mùng 5 tháng 6 (nhuận) năm Ất Hợi. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/2055

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10
5 11 6 12 7 Tiểu thử 13 8 14 9 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 26 21 27 22 28 23 Đại thử 29 24 1/6 25 2
26 3 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/07/2055
Âm lịchMùng 5 tháng 6 (nhuận) năm Ất Hợi
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu