27
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 7
Năm
Ất Hợi
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 27/08/2055

Thứ sáu, ngày 27 tháng 8 năm 2055 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Ất Hợi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2055

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 Lập thu 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 27 20 28 21 29 22 30
23 Xử thử 1/7 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 Lễ Thất tịch 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/08/2055
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Ất Hợi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu