9
Thứ năm
Âm lịch8tháng 7
Năm
Bính Dần
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 09/08/2046

Thứ năm, ngày 9 tháng 8 năm 2046 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Bính Dần. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/2046

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 1/7 3 2 4 3 5 4
6 5 7 Lập thu 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18
20 19 21 20 22 21 23 Xử thử 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/8 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/08/2046
Âm lịchMùng 8 tháng 7 năm Bính Dần
Can chiNgày Canh Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi