6
Thứ hai
Âm lịch5tháng 7
Năm
Bính Dần
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 06/08/2046

Thứ hai, ngày 6 tháng 8 năm 2046 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Bính Dần. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2046

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 1/7 3 2 4 3 5 4
6 5 7 Lập thu 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18
20 19 21 20 22 21 23 Xử thử 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/8 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/08/2046
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Bính Dần
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi