2
Chủ nhật
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch2tháng 8
Năm
Bính Dần
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 02/09/2046

Chủ nhật, ngày 2 tháng 9 năm 2046 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Bính Dần. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2046

Tháng 9/2046

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2
3 3 4 4 5 5 6 6 7 Bạch lộ 7 8 8 9 9
10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Tết Trung thu 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 Thu phân 23
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/09/2046
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Bính Dần
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi