9
Thứ hai
Âm lịch14tháng 6
Năm
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/07/2063

Thứ hai, ngày 9 tháng 7 năm 2063 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Quý Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2063

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
25 29 26 1/6 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6
2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 Tiểu thử 12 8 13
9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27
23 Đại thử 28 24 29 25 30 26 1/7 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2 28 3 29 4
30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/07/2063
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Quý Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất