14
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 6
Năm
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 14/07/2063

Thứ bảy, ngày 14 tháng 7 năm 2063 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Quý Mùi. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2063

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
25 29 26 1/6 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6
2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 Tiểu thử 12 8 13
9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27
23 Đại thử 28 24 29 25 30 26 1/7 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2 28 3 29 4
30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/07/2063
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Quý Mùi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi