5
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 7
Năm
Quý Mùi
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 05/08/2063

Chủ nhật, ngày 5 tháng 8 năm 2063 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Quý Mùi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2063

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 Lễ Thất tịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11
6 12 7 Lập thu 13 8 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25
20 26 21 27 22 28 23 Xử thử 29 24 1/7 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/08/2063
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Quý Mùi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu