17
Thứ ba
Âm lịch22tháng 6
Năm
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 17/07/2063

Thứ ba, ngày 17 tháng 7 năm 2063 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Quý Mùi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/2063

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2063
T2T3T4T5T6T7CN
25 29 26 1/6 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6
2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 Tiểu thử 12 8 13
9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27
23 Đại thử 28 24 29 25 30 26 1/7 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2 28 3 29 4
30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 17/07/2063
Âm lịchNgày 22 tháng 6 năm Quý Mùi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi