9
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 2
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 09/03/1997

Chủ nhật, ngày 9 tháng 3 năm 1997 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Đinh Sửu. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1997

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 1 23 2 24
3 25 4 26 5 Kinh trập 27 6 28 7 29 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 30 9 1/2
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 Xuân phân 12 21 13 22 14 23 15
24 16 25 17 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/03/1997
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất