10
Thứ hai
Âm lịch2tháng 2
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 10/03/1997

Thứ hai, ngày 10 tháng 3 năm 1997 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Đinh Sửu. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1997

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 1 23 2 24
3 25 4 26 5 Kinh trập 27 6 28 7 29 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 30 9 1/2
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 Xuân phân 12 21 13 22 14 23 15
24 16 25 17 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/03/1997
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu