12
Thứ tư
Âm lịch4tháng 2
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 12/03/1997

Thứ tư, ngày 12 tháng 3 năm 1997 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Đinh Sửu. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1997

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 1 23 2 24
3 25 4 26 5 Kinh trập 27 6 28 7 29 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 30 9 1/2
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 Xuân phân 12 21 13 22 14 23 15
24 16 25 17 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/03/1997
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu