19
Thứ tư
Âm lịch11tháng 2
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 19/03/1997

Thứ tư, ngày 19 tháng 3 năm 1997 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Đinh Sửu. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1997

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 1 23 2 24
3 25 4 26 5 Kinh trập 27 6 28 7 29 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 30 9 1/2
10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8
17 9 18 10 19 11 20 Xuân phân 12 21 13 22 14 23 15
24 16 25 17 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/03/1997
Âm lịchNgày 11 tháng 2 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi