9
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 2
Năm
Giáp Tý
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 09/03/1984

Thứ sáu, ngày 9 tháng 3 năm 1984 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Giáp Tý. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1984

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 1 29 2 30 3 1/2 4 2
5 Kinh trập 3 6 4 7 5 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 Xuân phân 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/03/1984
Âm lịchMùng 7 tháng 2 năm Giáp Tý
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi