11
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 2
Năm
Giáp Tý
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 11/03/1984

Chủ nhật, ngày 11 tháng 3 năm 1984 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Giáp Tý. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1984

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 1 29 2 30 3 1/2 4 2
5 Kinh trập 3 6 4 7 5 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 Xuân phân 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/03/1984
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Giáp Tý
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất