15
Thứ năm
Âm lịch13tháng 2
Năm
Giáp Tý
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 15/03/1984

Thứ năm, ngày 15 tháng 3 năm 1984 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Giáp Tý. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1984

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
27 26 28 27 29 28 1 29 2 30 3 1/2 4 2
5 Kinh trập 3 6 4 7 5 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 6 9 7 10 8 11 9
12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 Xuân phân 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/03/1984
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Giáp Tý
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi