9
Thứ năm
Âm lịch26tháng 8
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 09/10/2042

Thứ năm, ngày 9 tháng 10 năm 2042 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Nhâm Tuất. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2042

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
6 23 7 24 8 Hàn lộ 25 9 26 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 27 11 28 12 29
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 30 14 1/9 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 Sương giáng 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/10/2042
Âm lịchNgày 26 tháng 8 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất