8
Thứ tư
Âm lịch25tháng 8
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 08/10/2042

Thứ tư, ngày 8 tháng 10 năm 2042 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Nhâm Tuất. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/2042

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
6 23 7 24 8 Hàn lộ 25 9 26 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 27 11 28 12 29
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 30 14 1/9 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 Sương giáng 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/10/2042
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi