12
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 8
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 12/10/2042

Chủ nhật, ngày 12 tháng 10 năm 2042 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Nhâm Tuất. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2042

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
6 23 7 24 8 Hàn lộ 25 9 26 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 27 11 28 12 29
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 30 14 1/9 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 Sương giáng 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/10/2042
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu