- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 28/10/2042 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Quý Tỵ, Ất Tỵ
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Vĩ (cát)
Lịch âm ngày 28/10/2042
Thứ ba, ngày 28 tháng 10 năm 2042 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Nhâm Tuất. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 16 | 30 17 | 1 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 |
| 6 23 | 7 24 | 8 Hàn lộ 25 | 9 26 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 27 | 11 28 | 12 29 |
| 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 30 | 14 1/9 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 |
| 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 | 21 8 | 22 Tết Trùng cửu 9 | 23 Sương giáng 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 |
| 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 Lễ hội Halloween 18 | 1 19 | 2 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 28/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 28/10/2042 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 9 năm Nhâm Tuất |
| Can chi | Ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất |
| Ngũ hành | Bình Địa Mộc |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Trừ và sao Vĩ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vĩ Hỏa Hổ |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Tỵ, Ất Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |