9
Thứ năm
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch16tháng 12
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 09/01/2031

Thứ năm, ngày 9 tháng 1 năm 2031 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Canh Tuất. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam

Tháng 1/2031

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8 2 9 3 10 4 11 5 Tiểu hàn 12
6 13 7 14 8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25 19 26
20 Đại hàn 27 21 28 22 Giao thừa - Tất niên 29 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/01/2031
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Canh Tuất
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi