27
Thứ hai
Âm lịch5tháng 1
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 27/01/2031

Thứ hai, ngày 27 tháng 1 năm 2031 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Tân Hợi. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2031

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8 2 9 3 10 4 11 5 Tiểu hàn 12
6 13 7 14 8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25 19 26
20 Đại hàn 27 21 28 22 Giao thừa - Tất niên 29 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/01/2031
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Tân Hợi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi