21
Thứ ba
Âm lịch28tháng 12
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 21/01/2031

Thứ ba, ngày 21 tháng 1 năm 2031 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Canh Tuất. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2031

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8 2 9 3 10 4 11 5 Tiểu hàn 12
6 13 7 14 8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25 19 26
20 Đại hàn 27 21 28 22 Giao thừa - Tất niên 29 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 21/01/2031
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Canh Tuất
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi