8
Thứ năm
Âm lịch17tháng 7 nhuận
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 08/09/2044

Thứ năm, ngày 8 tháng 9 năm 2044 dương lịch là ngày 17 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/2044

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 10 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 11 3 12 4 13
5 14 6 15 7 Bạch lộ 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 1/8 22 Thu phân 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/09/2044
Âm lịchNgày 17 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý
Can chiNgày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi