30
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 8
Năm
Giáp Tý
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 30/09/2044

Thứ sáu, ngày 30 tháng 9 năm 2044 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Giáp Tý. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2044

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 10 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 11 3 12 4 13
5 14 6 15 7 Bạch lộ 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 1/8 22 Thu phân 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 30/09/2044
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Giáp Tý
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi