13
Thứ ba
Âm lịch22tháng 7 nhuận
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 13/09/2044

Thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 2044 dương lịch là ngày 22 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2044

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 10 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 11 3 12 4 13
5 14 6 15 7 Bạch lộ 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 28 20 29 21 1/8 22 Thu phân 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/09/2044
Âm lịchNgày 22 tháng 7 (nhuận) năm Giáp Tý
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu